| TT | Tên chợ | Tên xã/phường (Mới) | Phân loại theo quy mô | Phân loại theo phương thức kinh doanh | Phân loại theo nguồn vốn | ||||
| Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Chợ đầu mối | Chợ dân sinh | NSNN | Ngoài NSNN | |||
| 1 | Chợ Bầu | Phường Phủ Lý | x | x | x | ||||
| 2 | Chợ Hòa Mạc | Phường Duy Tân | x | x | |||||
| 3 | Chợ Quế | Phường Kim Bảng | x | x | |||||
| 4 | Chợ Phủ | Xã Bình Mỹ | x | x | |||||
| 5 | Chợ Châu Sơn | Phường Châu Sơn | x | x | |||||
| 6 | Chợ Nam Sơn | Phường Châu Sơn | x | x | |||||
| 7 | Chợ Hôm | Phường Châu Sơn | x | x | |||||
| 8 | Chợ Kiện | Phường Châu Sơn | x | x | |||||
| 9 | Chợ Duy Minh | Phường Đồng văn | x | x | |||||
| 10 | Chợ Yên Bắc | Phường Đồng văn | x | x | |||||
| 11 | Chợ Đồng Văn | Phường Đồng Văn | x | x | x | ||||
| 12 | Chợ Bút | Phường Duy Tân | x | x | |||||
| 13 | Chợ Hoàn Dương | Phường Duy Tân | x | x | |||||
| 14 | Chợ Lảnh | Phường Duy Tân | x | x | x | ||||
| 15 | Chợ Trác Văn | Phường Duy Tiên | x | x | |||||
| 16 | Chợ Đệp | Phường Duy Tiên | x | ||||||
| 17 | Chợ Tiên Tân | Phường Hà Nam | x | x | |||||
| 18 | Chợ Cống | Phường Hà Nam | x | x | |||||
| 19 | Chợ Động | Xã Liêm Hà | x | x | x | ||||
| 20 | Chợ Thạch Tổ | Xã Liêm Hà | x | x | |||||
| 21 | Chợ Hòa Ngãi | Xã Liêm Hà | x | x | |||||
| 22 | Chợ Đầm | Phường Liêm Tuyền | x | x | |||||
| 23 | Chợ Quyển | Phường Lý Thường Kiệt | x | x | |||||
| 24 | Chợ Đồng Hóa | Phường Lê Hồ | x | x | |||||
| 25 | Chợ Thanh Châu | Phường Phủ Lý | x | ||||||
| 26 | Chợ Trần Hưng Đạo | Phường Phủ Lý | x | x | |||||
| 27 | Chợ Quy Lưu | Phường Phủ Lý | x | x | x | ||||
| 28 | Chợ Bắc Sơn | Phường Phù Vân | x | x | |||||
| 29 | Chợ Hôm | Phường Phù Vân | x | x | x | ||||
| 30 | Chợ Phù Vân | Phường Phù Vân | x | x | |||||
| 31 | Chợ Thanh Sơn | Phường Phù Vân | x | x | |||||
| 32 | Chợ Đặng Xá | Phường Kim Bảng | x | x | x | ||||
| 33 | Chợ Sàng | Phường Kim Thanh | x | x | x | ||||
| 34 | Chợ Chiều | Phường Kim Thanh | x | x | x | ||||
| 35 | Chợ Đại | Phường Kim Thanh | x | x | x | ||||
| 36 | Chợ Dầu | Phường Nguyễn Uý | x | x | x | ||||
| 37 | Chợ Chanh | Phường Nguyễn Uý | x | x | x | ||||
| 38 | Chợ Tân Sơn | Phường Nguyễn Uý | x | x | x | ||||
| 39 | Chợ Tân Lang | Phường Nguyễn Uý | x | x | x | ||||
| 40 | Chợ Nguyễn | Phường Tiên Sơn | x | x | x | ||||
| 41 | Chợ Đình | Phường Tam Chúc | x | x | x | ||||
| 42 | Chợ Cốc | Phường Tam Chúc | x | x | x | ||||
| 43 | Chợ Cầu Không | xã Bắc Lý | x | x | x | ||||
| 44 | Chợ Thống Nhất | xã Bắc Lý | x | x | x | ||||
| 45 | Chợ Xưa | xã Bắc Lý | x | x | x | ||||
| 46 | Chợ Quắn | Xã Bình An | x | x | x | ||||
| 47 | Chợ Họ | Xã Bình An | x | x | x | ||||
| 48 | Chợ Chủ | Xã Bình An | x | x | x | ||||
| 49 | Chợ An Nội | Xã Bình An | x | x | x | ||||
| 50 | Chợ gia súc gia cầm | Xã Bình An | x | x | x | ||||
| 51 | Chợ Vọc | Xã Bình Giang | x | x | x | ||||
| 52 | Chợ Nội | Xã Bình Lục | x | x | x | ||||
| 53 | Chợ Vận Động | Xã Bình Lục | x | x | x | ||||
| 54 | Chợ Sông | Xã Bình Lục | x | x | x | ||||
| 55 | Chợ Rằm | Xã Bình Sơn | x | x | x | ||||
| 56 | Chợ An Lão | Xã Bình Sơn | x | x | x | ||||
| 57 | Chợ An Đổ | Xã Bình Sơn | x | x | x | ||||
| 58 | Chợ Mạc Thượng | Xã Lý Nhân | x | x | x | ||||
| 59 | Chợ Phúc | Xã Lý Nhân | x | x | x | ||||
| 60 | Chợ Cống | Xã Nam Lý | x | x | x | ||||
| 61 | Chợ Bến | Xã Nam Lý | x | x | x | ||||
| 62 | Chợ Quán Đông | Xã Nam Xang | x | x | x | ||||
| 63 | Chợ Chanh | Xã Nhân Hà | x | x | x | ||||
| 64 | Chợ Đòng | Xã Nhân Hà | x | x | x | ||||
| 65 | Chợ Vùa | Xã Nhân Hà | x | x | x | ||||
| 66 | Chợ Non | Xã Tân Thanh | x | x | x | ||||
| 67 | Chợ Bói | Xã Tân Thanh | x | x | |||||
| 68 | Chợ Lường | Xã Tân Thanh | x | x | |||||
| 69 | Chợ Nghè | Xã Thanh Bình | x | x | x | ||||
| 70 | Chợ Trung tâm | Xã Thanh Bình | x | x | x | ||||
| 71 | Chợ Phủ Chằm | Xã Thanh Bình | x | x | x | ||||
| 72 | Chợ Liễu Đôi | Xã Thanh Bình | x | x | x | ||||
| 73 | Chợ Trung tâm | Xã Thanh Lâm | x | x | x | ||||
| 74 | Chợ Bồng Lạng | Xã Thanh Lâm | x | x | x | ||||
| 75 | Chợ Tâng | Xã Thanh Liêm | x | x | x | ||||
| 76 | Chợ Cà | Xã Thanh Liêm | x | x | x | ||||
| 77 | Chợ Huyện | Xã Thanh Liêm | x | x | x | ||||
| 78 | Chợ Thong | Xã Thanh Liêm | x | x | x | ||||
| 79 | Chợ Trà Châu | Xã Thanh Liêm | x | x | x | ||||
| 80 | Chợ Vĩnh Trụ | Xã Vĩnh Trụ | x | x | x | ||||
| 81 | Chợ Quán | Xã Trần Thương | x | x | x | ||||
| 82 | Chợ Tróc | Xã Trần Thương | x | x | x | ||||
| 83 | Chợ Rồng | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 84 | Chợ Mỹ Tho | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 85 | Chợ Phù Long | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 86 | Chợ Cửa Trường | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 87 | Chợ Diên Hồng | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 88 | Chợ Đò Quan | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 89 | Chợ Đông Mạc | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 90 | Chợ Hạ Long | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 91 | Chợ Hoàng Ngân | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 92 | Chợ Kênh | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 93 | Chợ Mả Chói | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 94 | Chợ Năng Tĩnh | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 95 | Chợ Ngõ Ngang | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 96 | Chợ Phạm Ngũ Lão | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 97 | chợ Xanh | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 98 | Chợ Viềng | phường Nam Định | x | x | x | ||||
| 99 | Chợ Mai Xá | phường Thành Nam | x | x | x | ||||
| 100 | Chợ An Duyên | phường Thành Nam | x | x | x | ||||
| 101 | Chợ Nam Vân | phường Hồng Quang | x | x | x | ||||
| 102 | Chợ An Lá | phường Hồng Quang | x | x | x | ||||
| 103 | Chợ Hôm | phường Hồng Quang | x | x | x | ||||
| 104 | Chợ Xám | phường Hồng Quang | x | x | x | ||||
| 105 | Chợ Cốc | phường Trường Thi | x | x | x | ||||
| 106 | Chợ Văn Miếu | phường Trường Thi | x | x | x | ||||
| 107 | Chợ Cầu Gia | phường Trường Thi | x | x | x | ||||
| 108 | Chợ Gạo | phường Trường Thi | x | x | x | ||||
| 109 | Chợ Liên Bảo | phường Trường Thi | x | x | x | ||||
| 110 | Chợ Đặng | phường Mỹ Lộc | x | x | x | ||||
| 111 | Chợ Huyện | phường Mỹ Lộc | x | x | x | ||||
| 112 | Chợ Mạng | phường Mỹ Lộc | x | x | x | ||||
| 113 | Chợ Quán Chuột | phường Thiên Trường | x | x | x | ||||
| 114 | Chợ Sắc | phường Đông A | x | x | x | ||||
| 115 | Chợ Sét | phường Đông A | x | x | x | ||||
| 116 | Chợ Cầu Ốc | phường Đông A | x | x | x | ||||
| 117 | Chợ Bùa | phường Vị Khê | x | x | x | ||||
| 118 | Chợ Mành | phường Vị Khê | x | x | x | ||||
| 119 | Chợ Trường Nguyên | phường Vị Khê | x | x | x | ||||
| 120 | Chợ Chùa | xã Nam Trực | x | x | x | ||||
| 121 | Chợ Cà | xã Nam Trực | x | x | x | ||||
| 122 | Chợ Cổ Ra | xã Nam Trực | x | x | x | ||||
| 123 | Chợ Cổ Lễ | xã Cổ Lễ | x | x | x | ||||
| 124 | Chợ Đình | xã Cổ Lễ | x | x | x | ||||
| 125 | Chợ Lao | xã Cổ Lễ | x | x | x | ||||
| 126 | Chợ Nam Lạng | xã Cổ Lễ | x | x | x | ||||
| 127 | Chợ Đông Bình | xã Rạng Đông | x | x | x | ||||
| 128 | Chợ Bình Lãng | xã Rạng Đông | x | x | x | ||||
| 129 | Chợ Nam Điền | xã Rạng Đông | x | x | x | ||||
| 130 | Chợ Liễu Đề | xã Nghĩa Hưng | x | x | x | ||||
| 131 | Chợ Đào Khê | xã Nghĩa Hưng | x | x | x | ||||
| 132 | Chợ Liêu Hải | xã Nghĩa Hưng | x | x | x | ||||
| 133 | Chợ Nghĩa Thái | xã Nghĩa Hưng | x | x | x | ||||
| 134 | Chợ Quỹ Nhất | xã Quỹ Nhất | x | x | x | ||||
| 135 | Chợ Nghĩa Tân | xã Quỹ Nhất | x | x | x | ||||
| 136 | Chợ Nghĩa Thành | xã Quỹ Nhất | x | x | x | ||||
| 137 | Chợ Nghĩa Bình | xã Quỹ Nhất | x | x | x | ||||
| 138 | Chợ Cầu Cụ | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 139 | Chợ Ấp | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 140 | Chợ Cầu Sắt | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 141 | Chợ Xuân Kiên | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 142 | Chợ Bùi | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 143 | Chợ Xuân Hòa | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 144 | Chợ Lau Sáng | xã Xuân Trường | x | x | x | ||||
| 145 | Chợ Hành Thiện | xã Xuân Hồng | x | x | x | ||||
| 146 | Chợ Cát Xuyên | xã Xuân Hồng | x | x | x | ||||
| 147 | Chợ Bể | xã Giao Hưng | x | x | x | ||||
| 148 | Chợ Giao Long | xã Giao Hưng | x | x | x | ||||
| 149 | Chợ Gòi | xã Giao Hưng | x | x | x | ||||
| 150 | Chợ TT Ngô Đồng | xã Giao Thủy | x | x | x | ||||
| 151 | Chợ Hoành Nha | xã Giao Thủy | x | x | x | ||||
| 152 | Chợ TT Quất Lâm | xã Giao Ninh | x | x | x | ||||
| 153 | Chợ Bến | xã Giao Ninh | x | x | x | ||||
| 154 | Chợ Cầu Đôi | xã Hải Hưng | x | x | x | ||||
| 155 | Chợ Hà Lạn | xã Hải Hưng | x | x | x | ||||
| 156 | Chợ Quán | xã Hải Hưng | x | x | x | ||||
| 157 | Chợ Trung Thành | xã Hải Hưng | x | x | x | ||||
| 158 | Chợ Cồn | xã Hải Tiến | x | x | x | ||||
| 159 | Chợ Văn Lý | xã Hải Tiến | x | x | x | ||||
| 160 | Chợ Thượng Trại | xã Hải Xuân | x | x | x | ||||
| 161 | Chợ Hải Hòa | xã Hải Xuân | x | x | x | ||||
| 162 | Chợ Hải Triều | xã Hải Xuân | x | x | x | ||||
| 163 | Chợ Lâm | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 164 | Chợ Thượng Đồng | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 165 | Chợ Nguyễn | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 166 | Chợ Đăng | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 167 | Chợ Ngò | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 168 | Chợ Hoàng Nghị | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 169 | Chợ Yên Xá | xã Ý Yên | x | x | x | ||||
| 170 | Chợ Nấp | xã Yên Đồng | x | x | x | ||||
| 171 | Chợ Nguồi | xã Yên Đồng | x | x | x | ||||
| 172 | Chợ Mỹ Tho | xã Yên Đồng | x | x | x | ||||
| 173 | Chợ Bịch | xã Minh Tân | x | x | x | ||||
| 174 | Chợ Đống Lương | xã Minh Tân | x | x | x | ||||
| 175 | Chợ Dần | xã Hiển Khánh | x | x | x | ||||
| 176 | Chợ Lời | xã Hiển Khánh | x | x | x | ||||
| 177 | Chợ Vàng | xã Hiển Khánh | x | x | x | ||||
| 178 | Chợ Đình | xã Hiển Khánh | x | x | x | ||||
| 179 | Chợ Hầu | xã Liên Minh | x | x | x | ||||
| 180 | Chợ Đế | xã Liên Minh | x | x | x | ||||
| 181 | Chợ Si | xã Liên Minh | x | x | x | ||||
| 182 | Chợ Gôi | xã Vụ Bản | x | x | x | ||||
| 183 | Chợ Sại | xã Vụ Bản | x | x | x | ||||
| 184 | Chợ Cống | xã Nam Hồng | x | x | x | ||||
| 185 | Chợ Cao Lộng | xã Nam Hồng | x | x | x | ||||
| 186 | Chợ Đê | xã Nam Hồng | x | x | x | ||||
| 187 | Chợ Yên | xã Nam Hồng | x | x | x | ||||
| 188 | Chợ Cống | xã Nam Minh | x | x | x | ||||
| 189 | Chợ Cổ Giả | xã Nam Minh | x | x | x | ||||
| 190 | Chợ Đồng Quỹ | xã Nam Minh | x | x | x | ||||
| 191 | Chợ Nam Trực | xã Nam Minh | x | x | x | ||||
| 192 | Chợ Thượng | xã Nam Minh | x | x | x | ||||
| 193 | Chợ Giao Cù | xã Nam Đồng | x | x | x | ||||
| 194 | Chợ Nam Thái | xã Nam Đồng | x | x | x | ||||
| 195 | Chợ Nam Thanh | xã Nam Ninh | x | x | x | ||||
| 196 | Chợ Cát Hạ | xã Minh Thái | x | x | x | ||||
| 197 | Chợ Trực Thái | xã Minh Thái | x | x | x | ||||
| 198 | Chợ Cầu Dài | xã Trực Ninh | x | x | x | ||||
| 199 | Chợ Cầu Đen | xã Trực Ninh | x | x | x | ||||
| 200 | Chợ Đền | xã Trực Ninh | x | x | x | ||||
| 201 | Chợ Giá | xã Cát Thành | x | x | x | ||||
| 202 | Chợ Sở | xã Cát Thành | x | x | x | ||||
| 203 | Chợ Lạc Quần | xã Cát Thành | x | x | x | ||||
| 204 | Chợ Quần Lạc | xã Cát Thành | x | x | x | ||||
| 205 | Chợ Phố | xã Cát Thành | x | x | x | ||||
| 206 | Chợ Đường | xã Ninh Giang | x | x | x | ||||
| 207 | Chợ Phương Định | xã Ninh Giang | x | x | x | ||||
| 208 | Chờ Sồng | xã Ninh Giang | x | x | x | ||||
| 209 | Chợ Trực Chính | xã Ninh Giang | x | x | x | ||||
| 210 | Chợ Quỹ Đê | xã Quang Hưng | x | x | x | ||||
| 211 | Chợ Tam Thôn | xã Quang Hưng | x | x | x | ||||
| 212 | Chợ Tân Lý | xã Ninh Cường | x | x | x | ||||
| 213 | Chợ Ninh Cường | xã Ninh Cường | x | x | x | ||||
| 214 | Chợ Trực Cường | xã Ninh Cường | x | x | x | ||||
| 215 | Chợ Đầu Đê | xã Đồng Thịnh | x | x | x | ||||
| 216 | Chợ Hải Lạng | xã Đồng Thịnh | x | x | x | ||||
| 217 | Chợ Hôm | xã Đồng Thịnh | x | x | x | ||||
| 218 | Chợ Điếm | xã Nghĩa Lâm | x | x | x | ||||
| 219 | Chợ chiều Nghĩa Hùng | xã Nghĩa Lâm | x | x | x | ||||
| 220 | Chợ chiều Nghĩa Lâm | xã Nghĩa Lâm | x | x | x | ||||
| 221 | Chợ Giáo Dục | xã Hồng Phong | x | x | x | ||||
| 222 | Chợ Giáo Phòng | xã Hồng Phong | x | x | x | ||||
| 223 | Chợ Nghĩa Phong | xã Hồng Phong | x | x | x | ||||
| 224 | Chợ Nghĩa Lạc | xã Nghĩa Sơn | x | x | x | ||||
| 225 | Chợ Quần Liêu | xã Nghĩa Sơn | x | x | x | ||||
| 226 | Chợ Bắc | xã Xuân Hưng | x | x | x | ||||
| 227 | Chợ Cầu Đông | xã Xuân Hưng | x | x | x | ||||
| 228 | Chợ Cống | xã Xuân Hưng | x | x | x | ||||
| 229 | Chợ Trung | xã Xuân Hưng | x | x | x | ||||
| 230 | Chợ Láng | xã Xuân Giang | x | x | x | ||||
| 231 | Chợ Vực | xã Xuân Giang | x | x | x | ||||
| 232 | Chợ Xuân Phú | xã Xuân Giang | x | x | x | ||||
| 233 | Chợ Bạch Long | xã Giao Bình | x | x | x | ||||
| 234 | Chợ Giao Tân | xã Giao Bình | x | x | x | ||||
| 235 | Chợ Vọng | xã Giao Bình | x | x | x | ||||
| 236 | Chợ Hồng Thuận | xã Giao Hòa | x | x | x | ||||
| 237 | Chợ Đại Đồng | xã Giao Hòa | x | x | x | ||||
| 238 | Chợ Thanh Nhang | xã Giao Minh | x | x | x | ||||
| 239 | Chợ Giao Thiện | xã Giao Minh | x | x | x | ||||
| 240 | Chợ Giao Hải | xã Giao Phúc | x | x | x | ||||
| 241 | Chợ Giao Xuân | xã Giao Phúc | x | x | x | ||||
| 242 | Chợ An Đạo | xã Hải An | x | x | x | ||||
| 243 | Chợ Ninh Mỹ | xã Hải An | x | x | x | ||||
| 244 | Chợ Đền | xã Hải Anh | x | x | x | ||||
| 245 | Chợ Lương | xã Hải Anh | x | x | x | ||||
| 246 | Chợ Hải Minh | xã Hải Anh | x | x | x | ||||
| 247 | Chợ Mới | xã Hải Anh | x | x | x | ||||
| 248 | Chợ Đông Biên | xã Hải Hậu | x | x | x | ||||
| 249 | Chợ Hải Trung | xã Hải Hậu | x | x | x | ||||
| 250 | Chợ Hàng | xã Hải Hậu | x | x | x | ||||
| 251 | Chợ Hải Quang | xã Hải Quang | x | x | x | ||||
| 252 | Chợ Bẹ - Xuân Hà | xã Hải Quang | x | x | x | ||||
| 253 | Chợ Tư Khẩn | xã Hải Thịnh | x | x | x | ||||
| 254 | Chợ hải sản Thịnh Long | xã Hải Thịnh | x | x | x | ||||
| 255 | Chợ Sáng | xã Hải Thịnh | x | x | x | ||||
| 256 | Chợ Thịnh Long II | xã Hải Thịnh | x | x | x | ||||
| 257 | Chợ Cổ Đam | xã Phong Doanh | x | x | x | ||||
| 258 | Chợ Bo | xã Phong Doanh | x | x | x | ||||
| 259 | Chợ Huyện | xã Phong Doanh | x | x | x | ||||
| 260 | Chợ Sở | xã Phong Doanh | x | x | x | ||||
| 261 | Chợ Ải | xã Tân Minh | x | x | x | ||||
| 262 | Chợ Nhuộng | xã Tân Minh | x | x | x | ||||
| 263 | Chợ Quán Tràm | xã Tân Minh | x | x | x | ||||
| 264 | Chợ Nề | xã Tân Minh | x | x | x | ||||
| 265 | Chợ La Xuyên | xã Vũ Dương | x | x | x | ||||
| 266 | Chợ Mụa | xã Vũ Dương | x | x | x | ||||
| 267 | Chợ Già | xã Vũ Dương | x | x | x | ||||
| 268 | Chợ Yên Mỹ | xã Vũ Dương | x | x | x | ||||
| 269 | Chợ Chanh | xã Yên Cường | x | x | x | ||||
| 270 | Chợ Yên Nhân | xã Yên Cường | x | x | x | ||||
| 271 | Chợ Tống | xã Yên Cường | x | x | x | ||||
| 272 | Chợ Đống Cao | xã Yên Cường | x | x | x | ||||
| 273 | Chợ Vò | xã Yên Cường | x | x | x | ||||
| 274 | Chợ Yên Thắng | xã Vạn Thắng | x | x | x | ||||
| 275 | Chợ Đầu mối tổng hợp Ninh Tiến | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 276 | Chợ Rồng | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 277 | Chợ Đông Thành | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 278 | Chợ Quang Trung | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 279 | Chợ Ngọc Hà | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 280 | Chợ Ninh Nhất | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 281 | Chợ Cam Giá (Mía) | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 282 | Chợ Ninh Tiến | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 283 | Chợ Nam Thành | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 284 | Chợ Đông Hồ | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 285 | Chợ 5 tầng | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 286 | Chợ Trung Nhì | phường Hoa Lư | x | x | |||||
| 287 | Chợ Viện tỉnh | phường Hoa Lư | x | x | |||||
| 288 | Chợ Kim Đồng | phường Hoa Lư | x | x | |||||
| 289 | Chợ Tân Văn (Nhật Tân) | phường Hoa Lư | x | x | |||||
| 290 | Chợ Bạch Cừ | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 291 | Chợ Ninh Mỹ | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 292 | Chợ Cầu Huyện | phường Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 293 | Chợ La Mai | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 294 | Chợ Trung Trữ | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 295 | Chợ Trường Yên (Rền) | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 296 | Chợ Ninh Hòa | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 297 | Chợ Quán | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 298 | Chợ Ninh Xuân | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 299 | Chợ Gia Sinh | phường Tây Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 300 | Chợ Ninh Thắng | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 301 | Chợ Đồng Văn | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 302 | Chợ Yên | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 303 | Chợ Hệ | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 304 | Chợ Tân Dưỡng (Ninh Vân) | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 305 | Chợ Thanh Bình | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 306 | Chợ Bợi | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 307 | Chợ Dầu | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 308 | Chợ Vệ | phường Nam Hoa Lư | x | x | x | ||||
| 309 | Chợ Quang Sơn | phường Tam Điệp | x | x | x | ||||
| 310 | Chợ Bắc Sơn | Phường Tam Điệp | x | x | x | ||||
| 311 | Chợ Đồng Giao | phường Trung Sơn | x | x | x | ||||
| 312 | Chợ Đông Sơn | phường Trung Sơn | x | x | x | ||||
| 313 | Chợ Dâu (Nam Sơn) | phường Trung Sơn | x | x | x | ||||
| 314 | Chợ Vĩnh Khương | phường Yên Sơn | x | x | x | ||||
| 315 | Chợ Yên Sơn | phường Yên Sơn | x | x | x | ||||
| 316 | Chợ Tân Bình | phường Yên Sơn | x | x | x | ||||
| 317 | Chợ Bến | phường Yên Thắng | x | x | x | ||||
| 318 | Chợ Tu | phường Yên Thắng | x | x | x | ||||
| 319 | Chợ Quảng | phường Yên Thắng | x | x | x | ||||
| 320 | Chợ Mai Sơn | phường Yên Thắng | x | x | x | ||||
| 321 | Chợ Bình Minh | xã Bình Minh | x | x | x | ||||
| 322 | Chợ Cồn Thoi | xã Bình Minh | x | x | x | ||||
| 323 | Chợ Kim Mỹ | xã Bình Minh | x | x | x | ||||
| 324 | Chợ Cúc Phương | xã Cúc Phương | x | x | x | ||||
| 325 | Chợ Điềm (Gia Thắng) | xã Đại Hoàng | x | x | x | ||||
| 326 | Chợ Gia Tiến (Điềm) | Xã Đại Hoàng | x | x | x | ||||
| 327 | Chợ Văn Hà | Xã Đại Hoàng | x | x | x | ||||
| 328 | Chợ Kênh | xã Đồng Thái | x | x | x | ||||
| 329 | Chợ Yên Tế (Yên Đồng) | xã Đồng Thái | x | x | x | ||||
| 330 | Chợ Cách Tâm | Xã Chất Bình | x | x | x | ||||
| 331 | Chợ Chất Bình | Xã Chất Bình | x | x | x | ||||
| 332 | Chợ Xuân Hồi | Xã Chất Bình | x | x | x | ||||
| 333 | Chợ Văn Hải | xã Định Hoá | x | x | x | ||||
| 334 | Chợ Kim Tân | xã Định Hoá | x | x | x | ||||
| 335 | Chợ Lạc | Xã Gia Lâm | x | x | |||||
| 336 | Chợ Na | Xã Gia Lâm | x | x | x | ||||
| 337 | Chợ Viến | xã Gia Hưng | x | x | x | ||||
| 338 | Chợ Ngô Đồng (Gia Phú) | Xã Gia Hưng | x | x | x | ||||
| 339 | Chợ Hàng | xã Gia Hưng | x | x | x | ||||
| 340 | Chợ Gia Minh | xã Gia Phong | x | x | x | ||||
| 341 | Chợ Đình Trung | xã Gia Phong | x | x | x | ||||
| 342 | Chợ Lạc Khoái | Xã Gia Phong | x | x | x | ||||
| 343 | Chợ Lê | Xã Gia Phong | x | x | x | ||||
| 344 | Chợ Rịa | Xã Quỳnh Lưu | x | x | x | ||||
| 345 | Chợ Thạch Bình | Xã Phú Sơn | x | x | x | ||||
| 346 | Chợ Mỹ Hạ | Xã Gia Tường | x | x | x | ||||
| 347 | Chợ Đế (Gia Tường) | Xã Gia Tường | x | x | x | ||||
| 348 | Chợ Ngò | xã Yên Mô | x | x | x | ||||
| 349 | Chợ Cầu | Xã Yên Mô | x | x | x | ||||
| 350 | Chợ Chớp | Xã Yên Mô | x | x | x | ||||
| 351 | Chợ Yên Thượng | xã Yên Mô | x | x | |||||
| 352 | Chợ Nuốn | Xã Yên Từ | x | x | x | ||||
| 353 | Chợ Liên Phương | Xã Yên Từ | x | x | x | ||||
| 354 | Chợ Lồng | xã Yên Từ | x | x | |||||
| 355 | Chợ Điếm Đông (Bình Hải) | xã Yên Từ | x | x | |||||
| 356 | Chợ Nho quan | xã Nho Quan | x | x | x | ||||
| 357 | Chợ Đồng Phong | xã Nho Quan | x | x | x | ||||
| 358 | Chợ Bút | xã Yên Mạc | x | x | x | ||||
| 359 | Chợ Ngọc Lâm | xã Yên Mạc | x | x | x | ||||
| 360 | Chợ Liên Huy (Gia Thịnh) | xã Gia Viễn | x | x | x | ||||
| 361 | Chợ Me | xã Gia Viễn | x | x | x | ||||
| 362 | Chợ Giá | xã Gia Viễn | x | x | x | ||||
| 363 | Chợ Gia Trấn (Gián Khẩu) | Xã Gia Trấn | x | x | x | ||||
| 364 | Chợ Đò | xã Gia Trấn | x | x | x | ||||
| 365 | Chợ Gia lập (Sào Long) | Xã Gia Vân | x | x | x | ||||
| 366 | Chợ Vân Thị | Xã Gia Vân | x | x | x | ||||
| 367 | Chợ Tùy Hối | Xã Gia Vân | x | x | x | ||||
| 368 | Chợ đầu mối thủy sản Kim Đông | Xã Kim Đông | x | x | x | ||||
| 369 | Chợ Quy Hậu | xã Kim Sơn | x | x | x | ||||
| 370 | Chợ Yên Lộc | Xã Lai Thành | x | x | x | ||||
| 371 | Chợ Quang Thiện | Xã Quang Thiện | x | x | x | ||||
| 372 | Chợ Chiều (Ngã ba Anh Trôi) | Xã Quỳnh Lưu | x | x | x | ||||
| 373 | Chợ Năm Dân | xã Phát Diệm | x | x | x | ||||
| 374 | Chợ Lưu Phương | xã Phát diệm | x | x | x | ||||
| 375 | Chợ Kim Chính | xã Phát Diệm | x | x | x | ||||
| 376 | Chợ Chùa | xã Khánh Hội | x | x | x | ||||
| 377 | Chợ Trung (Khánh Mậu) | xã Khánh Hội | x | x | x | ||||
| 378 | Chợ Nhạc (Khánh Nhạc) | Xã Khánh Nhạc | x | x | x | ||||
| 379 | Chợ Khánh Hồng | xã Khánh Nhạc | x | x | x | ||||
| 380 | Chợ Cát | xã Khánh Trung | x | x | x | ||||
| 381 | Chợ Khánh Thành | xã Khánh Trung | x | x | x | ||||
| 382 | Chợ Xanh | xã Khánh Thiện | x | x | x | ||||
| 383 | Chợ Văn Phú (Sào Lâm) | xã Thanh Sơn | x | x | x | ||||
| 384 | Chợ Lạm | xã Thanh Sơn | x | x | x | ||||
| 385 | Chợ Ninh (Yên Ninh) | xã Yên Khánh | x | x | x | ||||